Tỷ giá USD tại các ngân hàng hôm nay
Tỷ giá USD ghi nhận biến động trái chiều nhưng xu hướng giảm chiếm chủ đạo, với biên độ điều chỉnh từ 2 đồng đến 20 đồng.
Ở chiều mua vào, đồng USD được giao dịch trong khoảng 25.745 – 25.871 VND/USD. Ngân hàng Sacombank hiện niêm yết mức mua vào thấp nhất thị trường, trong khi ngân hàng HSBC giữ vị trí cao nhất ở chiều mua.
Tại chiều bán ra, giá USD dao động 26.105 – 26.220 VND/USD. Mức bán ra thấp nhất được ghi nhận tại ngân hàng HSBC, còn ngân hàng Sacombank là đơn vị có giá bán cao nhất. Đáng chú ý, trong khi đa số các đơn vị giảm giá, ngân hàng Techcombank lại điều chỉnh tăng nhẹ 3 đơn vị ở chiều bán ra.
|
Ngân hàng |
Tỷ giá USD hôm nay |
Thay đổi so với hôm qua |
||||
|
Mua tiền mặt (VND) |
Mua chuyển khoản (VND) |
Bán ra (VND) |
Mua tiền mặt (VND) |
Mua chuyển khoản (VND) |
Bán ra (VND) |
|
|
VCB |
25.760 |
25.790 |
26.150 |
-10 |
-10 |
-10 |
|
Agribank |
25.780 |
25.810 |
26.150 |
-20 |
-20 |
-20 |
|
VietinBank |
25.748 |
25.748 |
26.128 |
-2 |
-2 |
-2 |
|
Techcombank |
25.756 |
25.775 |
26.156 |
0 |
0 |
3 |
|
HSBC |
25.871 |
25.871 |
26.105 |
0 |
0 |
0 |
|
Eximbank |
25.760 |
25.790 |
26.190 |
0 |
0 |
-10 |
|
Sacombank |
25.745 |
25.780 |
26.220 |
-20 |
-20 |
-20 |
Tỷ giá euro tại các ngân hàng hôm nay
Tỷ giá euro hôm nay tiếp tục suy yếu tại hầu hết các đơn vị khảo sát, với mức giảm dao động từ 3 đồng đến 87 đồng.
Ở chiều mua vào, đồng Euro được các ngân hàng niêm yết trong khoảng 29.804 – 30.139 VND/EUR. Trong đó, ngân hàng Vietcombank ghi nhận mức mua tiền mặt thấp nhất thị trường, còn giá mua cao nhất thuộc về ngân hàng Sacombank.
Tại chiều bán ra, tỷ giá Euro dao động từ 31.229 – 31.894 VND/EUR. Ngân hàng HSBC hiện đang niêm yết giá bán thấp nhất và mức bán ra cao nhất được ghi nhận tại ngân hàng Sacombank. Riêng ngân hàng Techcombank đi ngược xu hướng chung với mức tăng nhẹ 5 đồng ở chiều mua.
|
Ngân hàng |
Tỷ giá EUR hôm nay |
Thay đổi so với hôm qua |
||||
|
Mua tiền mặt (VND) |
Mua chuyển khoản (VND) |
Bán ra (VND) |
Mua tiền mặt (VND) |
Mua chuyển khoản (VND) |
Bán ra (VND) |
|
|
VCB |
29.804 |
30.105 |
31.376 |
-83 |
-84 |
-87 |
|
Agribank |
30.056 |
30.177 |
31.340 |
-83 |
-83 |
-85 |
|
VietinBank |
30.080 |
30.130 |
31.440 |
-3 |
-3 |
-3 |
|
Techcombank |
29.953 |
30.226 |
31.337 |
5 |
5 |
9 |
|
HSBC |
30.063 |
30.125 |
31.229 |
0 |
0 |
0 |
|
Eximbank |
30.090 |
30.180 |
31.269 |
-51 |
-51 |
-76 |
|
Sacombank |
30.139 |
30.169 |
31.894 |
-67 |
-67 |
-68 |
Tỷ giá bảng Anh tại các ngân hàng hôm nay
Tỷ giá bảng Anh sáng nay giảm giá rất mạnh tại các ngân hàng với biên độ điều chỉnh từ 199 đồng đến 350 đồng.
Ở chiều mua vào, Bảng Anh được giao dịch trong khoảng 34.223 – 34.693 VND/GBP. Ngân hàng Vietcombank niêm yết mức mua thấp nhất thị trường, trong khi giá mua cao nhất thuộc về ngân hàng VietinBank.
Đối với chiều bán ra, tỷ giá niêm yết từ 35.653 – 36.447 VND/GBP. Ngân hàng VietinBank là đơn vị có giá bán thấp nhất, còn mức giá cao nhất được ghi nhận tại ngân hàng Sacombank. Biên độ giảm sâu nhất ở chiều bán ra ghi nhận tại ngân hàng Agribank với mức điều chỉnh giảm tới 350 đồng.
|
Ngân hàng |
Tỷ giá bảng Anh hôm nay |
Thay đổi so với hôm qua |
||||
|
Mua tiền mặt (VND) |
Mua chuyển khoản (VND) |
Bán ra (VND) |
Mua tiền mặt (VND) |
Mua chuyển khoản (VND) |
Bán ra (VND) |
|
|
VCB |
34.223 |
34.568 |
35.676 |
-324 |
-328 |
-338 |
|
Agribank |
34.555 |
34.694 |
35.684 |
-343 |
-344 |
-350 |
|
VietinBank |
34.693 |
34.793 |
35.653 |
-215 |
-215 |
-215 |
|
Techcombank |
34.342 |
34.733 |
35.696 |
-199 |
-200 |
-205 |
|
HSBC |
34.577 |
34.897 |
36.031 |
0 |
0 |
0 |
|
Eximbank |
34.586 |
34.655 |
35.840 |
-309 |
-310 |
-347 |
|
Sacombank |
34.626 |
34.676 |
36.447 |
-326 |
-326 |
-311 |
Tỷ giá đôla Úc tại các ngân hàng hôm nay
Tỷ giá đôla Úc cũng ghi nhận đà lao dốc trên diện rộng với biên độ giảm phổ biến từ 71 đồng đến 243 đồng.
Ở chiều mua vào, đôla Úc được giao dịch trong khoảng 17.466 – 17.733 VND/AUD. Ngân hàng Techcombank niêm yết mức mua thấp nhất, trong khi đó ngân hàng HSBC là đơn vị có giá mua vào cao nhất thị trường.
Ở chiều bán ra, tỷ giá dao động 18.255 – 18.652 VND/AUD. Mức bán thấp nhất được ghi nhận tại ngân hàng Vietcombank, còn ngân hàng Sacombank tiếp tục niêm yết giá bán ra cao nhất. Ngân hàng Agribank là nơi có mức sụt giảm mạnh nhất thị trường khi điều chỉnh giảm tới 243 đồng ở chiều bán ra.
|
Ngân hàng |
Tỷ giá đôla Úc hôm nay |
Thay đổi so với hôm qua |
||||
|
Mua tiền mặt (VND) |
Mua chuyển khoản (VND) |
Bán ra (VND) |
Mua tiền mặt (VND) |
Mua chuyển khoản (VND) |
Bán ra (VND) |
|
|
VCB |
17.511 |
17.688 |
18.255 |
-207 |
-209 |
-215 |
|
Agribank |
17.646 |
17.717 |
18.292 |
-239 |
-240 |
-243 |
|
VietinBank |
17.645 |
17.695 |
18.395 |
-72 |
-72 |
-72 |
|
Techcombank |
17.466 |
17.738 |
18.344 |
-72 |
-73 |
-71 |
|
HSBC |
17.733 |
17.860 |
18.515 |
-137 |
-64 |
-99 |
|
Eximbank |
17.666 |
17.719 |
18.388 |
-204 |
-205 |
-226 |
|
Sacombank |
17.630 |
17.730 |
18.652 |
-206 |
-206 |
-207 |
Tỷ giá yen Nhật tại các ngân hàng hôm nay
Trái ngược với các ngoại tệ trên, tỷ giá yen Nhật hôm nay quay đầu tăng nhẹ tại tất cả các ngân hàng khảo sát, với mức tăng từ 0,04 đồng đến 0,25 đồng.
Chiều mua vào ghi nhận trong khoảng 158,88 – 162,96 VND/JPY. Ngân hàng Techcombank có mức mua thấp nhất thị trường, trong khi giá mua cao nhất thuộc về ngân hàng Eximbank.
Tại chiều bán ra, tỷ giá Yen dao động 168,62 – 173,29 VND/JPY. Ngân hàng HSBC giữ giá bán thấp nhất và ngân hàng Sacombank niêm yết giá bán cao nhất thị trường.
|
Ngân hàng |
Tỷ giá yen Nhật hôm nay |
Thay đổi so với hôm qua |
||||
|
Mua tiền mặt (VND) |
Mua chuyển khoản (VND) |
Bán ra (VND) |
Mua tiền mặt (VND) |
Mua chuyển khoản (VND) |
Bán ra (VND) |
|
|
VCB |
159,95 |
161,56 |
170,11 |
0,12 |
0,12 |
0,13 |
|
Agribank |
162,05 |
162,7 |
170,02 |
0,08 |
0,08 |
0,1 |
|
VietinBank |
161,13 |
161,63 |
170,63 |
0,24 |
0,24 |
0,24 |
|
Techcombank |
158,88 |
163,05 |
171,34 |
0,21 |
0,21 |
0,23 |
|
HSBC |
161,49 |
162,65 |
168,62 |
0 |
0 |
0 |
|
Eximbank |
162,96 |
163,45 |
169,45 |
0,15 |
0,15 |
0,04 |
|
Sacombank |
162,28 |
162,78 |
173,29 |
0,25 |
0,25 |
0,25 |
Bên cạnh đó một số loại ngoại tệ khác được giao dịch tại Vietcombank với tỷ giá như sau:
Tỷ giá Đô la Singapore (SGD) đang có tỷ giá mua vào là 19.825,88 VND/SGD và bán ra là 20.709,27 VND/SGD.
Tỷ giá Đô la Canada (CAD) đang có tỷ giá mua vào là 18.464,28 VND/CAD và bán ra là 19.248,46 VND/CAD.
Tỷ giá Baht Thái Lan (THB) đang có tỷ giá mua vào là 719,35 VND/THB và bán ra là 833,19 VND/THB.
Tỷ giá Won Hàn Quốc (KRW) đang có tỷ giá mua vào là 15,25 VND/KRW và bán ra là 18,39 VND/KRW.
Bảng tỷ giá ngoại tệ trên đây có thể thay đổi vào tùy từng thời điểm trong ngày. Quý khách vui lòng liên hệ tới ngân hàng để cập nhật tỷ giá ngoại tệ mới nhất.
tỷ giá, Tỷ giá USD, tỷ giá hôm nay, tỷ giá ngoại tệ, tỷ giá Euro, Tỷ giá yen Nhật, tỷ giá bảng Anh, Tỷ giá đô la úc, tỷ giá vietcombank#Tỷ #giá #ngoại #tệ #hôm #nay #bảng #Anh #và #đôla #Úc #tiếp #tục #lao #dốc #yen #Nhật #đảo #chiều #tăng #nhẹ1770353457
