Tỷ giá USD tại các ngân hàng hôm nay
Tỷ giá USD hôm nay ghi nhận xu hướng giảm nhẹ hoặc đi ngang tại đa số các ngân hàng khảo sát. Hiện tại, HSBC là ngân hàng đang niêm yết mức giá mua vào cao nhất thị trường với 26.155 VND/USD. Tại chiều bán ra, mức giá thấp nhất ghi nhận được là 26.386 VND/USD tại ngân hàng HSBC, trong khi các ngân hàng khác như VCB, Agribank, VietinBank đều niêm yết mức 26.387 VND/USD.
|
Ngân hàng |
Tỷ giá USD hôm nay |
Thay đổi so với hôm qua |
||||
|
Mua tiền mặt |
Mua chuyển khoản |
Bán ra |
Mua tiền mặt |
Mua chuyển khoản |
Bán ra |
|
|
VCB |
26.057 |
26.087 |
26.387 |
-4 |
-4 |
-4 |
|
Agribank |
26.085 |
26.087 |
26.387 |
-5 |
-4 |
-4 |
|
VietinBank |
26.072 |
26.072 |
26.387 |
162 |
162 |
-4 |
|
BIDV |
26.087 |
26.087 |
26.387 |
0 |
0 |
0 |
|
Techcombank |
26.077 |
26.096 |
26.387 |
1 |
1 |
-4 |
|
HSBC |
26.155 |
26.155 |
26.386 |
0 |
0 |
0 |
|
Eximbank |
26.070 |
26.100 |
26.387 |
0 |
0 |
0 |
|
Sacombank |
26.070 |
26.070 |
26.387 |
-10 |
-10 |
-4 |
Tỷ giá euro tại các ngân hàng hôm nay
Tỷ giá euro hôm nay được điều chỉnh giảm tại hầu hết các ngân hàng, duy nhất VietinBank và BIDV ghi nhận mức tăng nhẹ ở một số chiều giao dịch. Ngân hàng BIDV hiện đang giữ mức tỷ giá cao nhất tại chiều mua vào tiền mặt với 30.043 VND/EUR. Đối với chiều bán ra, HSBC là đơn vị có mức tỷ giá thấp nhất, đạt 31.036 VND/EUR.
|
Ngân hàng |
Tỷ giá EUR hôm nay |
Thay đổi so với hôm qua |
||||
|
Mua tiền mặt |
Mua chuyển khoản |
Bán ra |
Mua tiền mặt |
Mua chuyển khoản |
Bán ra |
|
|
VCB |
29.703,56 |
30.003,59 |
31.269,59 |
-95,82 |
-96,79 |
-100,85 |
|
Agribank |
29.920 |
30.040 |
31.204 |
-85 |
-86 |
-87 |
|
VietinBank |
30.001 |
30.051 |
31.361 |
363 |
273 |
3 |
|
BIDV |
30.043 |
30.067 |
31.304 |
0 |
0 |
4 |
|
Techcombank |
29.867 |
30.140 |
31.239 |
-70 |
-69 |
-70 |
|
HSBC |
29.881 |
29.945 |
31.036 |
0 |
0 |
0 |
|
Eximbank |
29.988 |
30.078 |
31.080 |
0 |
0 |
0 |
|
Sacombank |
30.026 |
30.056 |
31.779 |
-78 |
-78 |
-77 |
Tỷ giá bảng Anh tại các ngân hàng hôm nay
Tỷ giá bảng Anh trong phiên giao dịch hôm nay ghi nhận xu hướng giảm chủ đạo tại nhiều ngân hàng khảo sát. VietinBank là ngân hàng có tỷ giá mua tiền mặt cao nhất với mức 34.723 VND/GBP. Trong khi đó, Agribank hiện đang niêm yết tỷ giá bán ra thấp nhất thị trường ở mức 35.645 VND/GBP.
|
Ngân hàng |
Tỷ giá GBP hôm nay |
Thay đổi so với hôm qua |
||||
|
Mua tiền mặt |
Mua chuyển khoản |
Bán ra |
Mua tiền mặt |
Mua chuyển khoản |
Bán ra |
|
|
VCB |
34.224,11 |
34.569,81 |
35.676,98 |
-176,92 |
-178,71 |
-184,41 |
|
Agribank |
34.514 |
34.653 |
35.645 |
-175 |
-175 |
-177 |
|
VietinBank |
34.723 |
34.823 |
35.683 |
105 |
250 |
-115 |
|
BIDV |
34.703 |
34.797 |
35.715 |
0 |
0 |
0 |
|
Techcombank |
34.351 |
34.742 |
35.714 |
-145 |
-146 |
-136 |
|
HSBC |
34.276 |
34.596 |
35.713 |
0 |
0 |
0 |
|
Eximbank |
34.610 |
34.679 |
35.769 |
0 |
0 |
0 |
|
Sacombank |
34.628 |
34.678 |
36.441 |
-167 |
-167 |
-164 |
Tỷ giá yen Nhật tại các ngân hàng hôm nay
Tỷ giá yen Nhật hôm nay tăng mạnh tại tất cả các ngân hàng được khảo sát sau nhiều phiên biến động. Agribank đang ghi nhận mức tỷ giá mua vào tiền mặt cao nhất đạt 168,71 VND/JPY. Ngược lại, Eximbank là đơn vị có tỷ giá bán ra thấp nhất, niêm yết ở mức 173,42 VND/JPY.
|
Ngân hàng |
Tỷ giá JPY hôm nay |
Thay đổi so với hôm qua |
||||
|
Mua tiền mặt |
Mua chuyển khoản |
Bán ra |
Mua tiền mặt |
Mua chuyển khoản |
Bán ra |
|
|
VCB |
166,1 |
167,78 |
175,83 |
5,94 |
6 |
5,49 |
|
Agribank |
168,71 |
169,39 |
174,09 |
6,65 |
6,68 |
4,14 |
|
VietinBank |
167,46 |
167,61 |
177,16 |
7,16 |
6,81 |
5,36 |
|
BIDV |
167,71 |
168,72 |
176,52 |
5,24 |
5,96 |
6,45 |
|
Techcombank |
164,31 |
168,7 |
176,9 |
5,18 |
5,4 |
5,32 |
|
HSBC |
167,7 |
168,9 |
175,41 |
6,06 |
6,09 |
6,66 |
|
Eximbank |
168,36 |
168,87 |
173,42 |
5,36 |
5,38 |
4,39 |
|
Sacombank |
168,55 |
169,05 |
175,12 |
6,32 |
6,32 |
1,85 |
Tỷ giá đô la Úc tại các ngân hàng hôm nay
Tỷ giá đôla Úc đồng loạt đi lên trong phiên giao dịch ngày hôm nay tại hầu hết các ngân hàng. Hiện tại, BIDV là ngân hàng có tỷ giá mua vào tiền mặt cao nhất với 17.322 VND/AUD. Ở chiều bán ra, Vietcombank (VCB) đang niêm yết mức tỷ giá thấp nhất thị trường đạt 17.870,51 VND/AUD.
|
Ngân hàng |
Tỷ giá AUD hôm nay |
Thay đổi so với hôm qua |
||||
|
Mua tiền mặt |
Mua chuyển khoản |
Bán ra |
Mua tiền mặt |
Mua chuyển khoản |
Bán ra |
|
|
VCB |
17.142,77 |
17.315,93 |
17.870,51 |
29,32 |
29,62 |
30,58 |
|
Agribank |
17.261 |
17.330 |
17.901 |
32 |
32 |
32 |
|
VietinBank |
17.249 |
17.299 |
17.999 |
77 |
77 |
-123 |
|
BIDV |
17.322 |
17.385 |
17.893 |
0 |
0 |
0 |
|
Techcombank |
17.070 |
17.341 |
17.935 |
14 |
14 |
8 |
|
HSBC |
17.166 |
17.291 |
17.921 |
0 |
0 |
0 |
|
Eximbank |
17.296 |
17.348 |
17.956 |
0 |
0 |
0 |
|
Sacombank |
17.244 |
17.344 |
18.270 |
11 |
11 |
12 |
Bên cạnh đó một số loại ngoại tệ khác được giao dịch tại Vietcombank với tỷ giá như sau:
Tỷ giá đô la Singapore (SGD) đang có tỷ giá mua vào và bán ra là: 19.857,35 VND/SGD và 20.741,77 VND/SGD.
Tỷ giá đô la Canada (CAD) đang có tỷ giá mua vào và bán ra là: 18.426,38 VND/CAD và 19.208,60 VND/CAD.
Tỷ giá baht Thái Lan (THB) đang có tỷ giá mua vào và bán ra là: 737,17 VND/THB và 853,8 VND/THB.
Tỷ giá Won Hàn Quốc (KRW) đang có tỷ giá mua vào và bán ra là: 15,42 VND/KRW và 18,59 VND/KRW.
Bảng tỷ giá ngoại tệ trên đây có thể thay đổi vào tùy từng thời điểm trong ngày. Quý khách vui lòng liên hệ tới ngân hàng để cập nhật tỷ giá ngoại tệ mới nhất.
tỷ giá, Tỷ giá USD, tỷ giá hôm nay, tỷ giá ngoại tệ, tỷ giá Euro, Tỷ giá yen Nhật, tỷ giá bảng Anh, Tỷ giá đô la úc#Biến #động #không #đồng #nhất1768542376
