Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 26/2 biến động trái chiều, USD và yen Nhật giảm tại ngân hàng

Admin 26/02/2026
Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 26/2 biến động trái chiều, USD và yen Nhật giảm tại ngân hàng

Tỷ giá USD tại các ngân hàng hôm nay

Tỷ giá USD quay đầu giảm tại tất cả ngân hàng khảo sát.

Ở chiều mua tiền mặt, giá giảm từ 72 đồng đến 98 đồng. Trong đó, ngân hàng Sacombank điều chỉnh mạnh nhất 98 đồng, còn ngân hàng Techcombank giảm ít nhất 72 đồng. Giá mua tiền mặt dao động từ 25.880 VND/USD đến 25.983 VND/USD, thấp nhất tại ngân hàng VCB và ngân hàng Agribank (cùng 25.880 VND/USD), cao nhất tại ngân hàng HSBC.

Ở chiều bán ra, tỷ giá giảm từ 6 đồng đến 92 đồng. Mức bán ra được niêm yết trong khoảng từ 26.217 VND/USD đến 26.303 VND/USD; thấp nhất tại ngân hàng HSBC và cao nhất tại ngân hàng Eximbank.

Ngân hàng

Tỷ giá USD hôm nay

Thay đổi so với hôm qua

Mua tiền mặt (VND)

Mua chuyển khoản (VND)

Bán ra (VND)

Mua tiền mặt (VND)

Mua chuyển khoản (VND)

Bán ra (VND)

VCB

25.880

25.910

26.290

-79

-79

-19

Agribank

25.880

25.910

26.290

-90

-79

-19

VietinBank

25.885

25.885

26.265

-91

-91

-44

Techcombank

25.901

25.920

26.299

-72

-72

-10

HSBC

25.983

25.983

26.217

-90

-90

-92

Eximbank

25.890

25.920

26.303

-80

-80

-6

Sacombank

25.890

25.890

26.270

-98

-98

-39

Tỷ giá euro tại các ngân hàng hôm nay

Tỷ giá euro diễn biến trái chiều nhưng xu hướng giảm chiếm ưu thế.

Chiều mua tiền mặt điều chỉnh từ giảm 16 đồng đến tăng 19 đồng. Ngân hàng Agribank tăng mạnh nhất 19 đồng, trong khi ngân hàng VietinBank giảm mạnh nhất 16 đồng. Giá mua tiền mặt dao động từ 30.048 VND/EUR đến 30.386 VND/EUR, thấp nhất tại ngân hàng VCB và cao nhất tại ngân hàng Sacombank.

Ở chiều bán ra, tỷ giá biến động từ giảm 16 đồng đến tăng 19 đồng. Mức bán ra được niêm yết từ 31.414 VND/EUR đến 32.141 VND/EUR; thấp nhất tại ngân hàng HSBC và cao nhất tại ngân hàng Sacombank.

Ngân hàng

Tỷ giá EUR hôm nay

Thay đổi so với hôm qua

Mua tiền mặt (VND)

Mua chuyển khoản (VND)

Bán ra (VND)

Mua tiền mặt (VND)

Mua chuyển khoản (VND)

Bán ra (VND)

VCB

30.048

30.351

31.632

-1

-2

-2

Agribank

30.273

30.395

31.575

19

19

19

VietinBank

30.351

30.401

31.711

-16

-16

-16

Techcombank

30.222

30.496

31.606

0

0

-1

HSBC

30.242

30.304

31.414

8

8

7

Eximbank

30.329

30.420

31.477

-12

-12

3

Sacombank

30.386

30.416

32.141

-8

-8

-11

Tỷ giá bảng Anh tại các ngân hàng hôm nay

Tỷ giá bảng Anh đồng loạt tăng tại các ngân hàng được khảo sát.

Ở chiều mua tiền mặt, giá tăng từ 16 đồng đến 52 đồng. Ngân hàng Agribank điều chỉnh mạnh nhất 52 đồng, còn ngân hàng VietinBank tăng thấp nhất 16 đồng. Giá mua tiền mặt dao động từ 34.481 VND/GBP đến 34.964 VND/GBP, thấp nhất tại ngân hàng VCB và cao nhất tại ngân hàng VietinBank.

Chiều bán ra tăng từ 16 đồng đến 55 đồng. Mức bán ra được niêm yết trong khoảng từ 35.924 VND/GBP đến 36.690 VND/GBP; thấp nhất tại ngân hàng Agribank và ngân hàng VietinBank (cùng 35.924 VND/GBP), cao nhất tại ngân hàng Sacombank.

Ngân hàng

Tỷ giá bảng Anh hôm nay

Thay đổi so với hôm qua

Mua tiền mặt (VND)

Mua chuyển khoản (VND)

Bán ra (VND)

Mua tiền mặt (VND)

Mua chuyển khoản (VND)

Bán ra (VND)

VCB

34.481

34.829

35.945

37

37

39

Agribank

34.776

34.916

35.924

52

53

55

VietinBank

34.964

35.064

35.924

16

16

16

Techcombank

34.600

34.992

35.969

21

21

38

HSBC

34.525

34.844

35.976

42

43

43

Eximbank

34.847

34.917

36.066

26

26

45

Sacombank

34.882

34.932

36.690

21

21

16

Tỷ giá đôla Úc tại các ngân hàng hôm nay

 Tỷ giá đôla Úc tiếp tục duy trì đà tăng trong phiên giao dịch sáng nay.

Chiều mua tiền mặt tăng từ 27 đồng đến 83 đồng. Ngân hàng Agribank tăng mạnh nhất 83 đồng, trong khi ngân hàng VietinBank tăng ít nhất 27 đồng. Giá mua tiền mặt dao động từ 18.067 VND/AUD đến 18.276 VND/AUD; thấp nhất tại ngân hàng Techcombank và cao nhất tại ngân hàng Eximbank.

Ở chiều bán ra, tỷ giá tăng từ 27 đồng đến 84 đồng. Mức bán ra được niêm yết từ 18.890 VND/AUD đến 19.266 VND/AUD; thấp nhất tại ngân hàng VCB và cao nhất tại ngân hàng Sacombank.

Ngân hàng

Tỷ giá đôla Úc hôm nay

Thay đổi so với hôm qua

Mua tiền mặt (VND)

Mua chuyển khoản (VND)

Bán ra (VND)

Mua tiền mặt (VND)

Mua chuyển khoản (VND)

Bán ra (VND)

VCB

18.120

18.303

18.890

72

73

76

Agribank

18.254

18.327

18.918

83

83

84

VietinBank

18.249

18.299

18.999

27

27

27

Techcombank

18.067

18.342

18.942

32

33

29

HSBC

18.143

18.274

18.943

61

62

63

Eximbank

18.276

18.331

18.998

54

54

66

Sacombank

18.241

18.341

19.266

51

51

53

Tỷ giá yen Nhật tại các ngân hàng hôm nay

Tỷ giá yen Nhật tiếp tục giảm tại tất cả ngân hàng khảo sát.

Chiều mua tiền mặt giảm từ 0,72 đồng đến 0,99 đồng. Ngân hàng VietinBank và ngân hàng Sacombank giảm mạnh nhất 0,99 đồng, trong khi ngân hàng HSBC giảm ít nhất 0,72 đồng. Giá mua tiền mặt dao động từ 160,72 VND/JPY đến 164,57 VND/JPY; thấp nhất tại ngân hàng Techcombank và cao nhất tại ngân hàng Eximbank.

Ở chiều bán ra, tỷ giá giảm từ 0,75 đồng đến 0,99 đồng. Mức bán ra được niêm yết trong khoảng từ 170,45 VND/JPY đến 174,77 VND/JPY; thấp nhất tại ngân hàng HSBC và cao nhất tại ngân hàng Sacombank.

Ngân hàng

Tỷ giá yen Nhật hôm nay

Thay đổi so với hôm qua

Mua tiền mặt (VND)

Mua chuyển khoản (VND)

Bán ra (VND)

Mua tiền mặt (VND)

Mua chuyển khoản (VND)

Bán ra (VND)

VCB

161,43

163,06

171,69

-0,77

-0,78

-0,82

Agribank

163,39

164,05

171,53

-0,76

-0,76

-0,78

VietinBank

162,88

163,38

172,38

-0,99

-0,99

-0,99

Techcombank

160,72

164,9

173,19

-0,9

-0,9

-0,93

HSBC

163,25

164,43

170,45

-0,72

-0,72

-0,75

Eximbank

164,57

165,06

170,89

-0,88

-0,89

-0,84

Sacombank

163,73

164,23

174,77

-0,99

-0,99

-0,97

Bên cạnh đó một số loại ngoại tệ khác được giao dịch tại Vietcombank với tỷ giá như sau:

Tỷ giá đô la Singapore (SGD) đang có tỷ giá mua vào và bán ra là: 20.128,79 VND/SGD và 21.025,52 VND/SGD.

Tỷ giá đô la Canada (CAD) đang có tỷ giá mua vào và bán ra là: 18.607,00 VND/CAD và 19.397,09 VND/CAD.

Tỷ giá baht Thái Lan (THB) đang có tỷ giá mua vào và bán ra là: 741,36 VND/THB và 858,67 VND/THB.

Tỷ giá Won Hàn Quốc (KRW) đang có tỷ giá mua vào và bán ra là: 15,85 VND/KRW và 19,11 VND/KRW.

Bảng tỷ giá ngoại tệ trên đây có thể thay đổi vào tùy từng thời điểm trong ngày. Quý khách vui lòng liên hệ tới ngân hàng để cập nhật tỷ giá ngoại tệ mới nhất.

tỷ giá, Tỷ giá USD, tỷ giá hôm nay, tỷ giá ngoại tệ, tỷ giá Euro, Tỷ giá yen Nhật, tỷ giá bảng Anh, Tỷ giá đô la úc, tỷ giá vietcombank#Tỷ #giá #ngoại #tệ #hôm #nay #biến #động #trái #chiều #USD #và #yen #Nhật #giảm #tại #ngân #hàng1772079345

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *