Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 11/2 đồng USD, euro và yen Nhật bật tăng tại nhiều ngân hàng

Admin 11/02/2026
Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 11/2 đồng USD, euro và yen Nhật bật tăng tại nhiều ngân hàng

Tỷ giá USD tại các ngân hàng hôm nay

Sáng nay, tỷ giá USD ghi nhận xu hướng tăng tại phần lớn ngân hàng, với mức điều chỉnh từ 0 đồng đến 70 đồng so với hôm trước. Riêng một số đơn vị điều chỉnh trái chiều.

Ở chiều mua tiền mặt, đồng USD dao động từ 25.700 VND/USD đến 25.772 VND/USD. Thấp nhất là ngân hàng VCB niêm yết 25.700 VND/USD, trong khi cao nhất là ngân hàng HSBC với 25.772 VND/USD.

Chiều bán ra giao dịch trong khoảng 26.006 VND/USD đến 26.300 VND/USD. Mức thấp nhất thuộc về ngân hàng HSBC (26.006 VND/USD) và cao nhất được ghi nhận tại ngân hàng Sacombank (26.300 VND/USD).

Ngân hàng

Tỷ giá USD hôm nay

Thay đổi so với hôm qua

Mua tiền mặt (VND)

Mua chuyển khoản (VND)

Bán ra (VND)

Mua tiền mặt (VND)

Mua chuyển khoản (VND)

Bán ra (VND)

VCB

25.700

25.730

26.110

35

35

35

Agribank

25.710

25.740

26.080

15

5

5

VietinBank

25.733

25.733

26.113

50

50

50

Techcombank

25.736

25.755

26.131

56

56

54

HSBC

25.772

25.772

26.006

-29

-29

-29

Eximbank

25.740

25.770

26.170

70

70

60

Sacombank

25.721

25.756

26.300

51

51

0

Tỷ giá euro tại các ngân hàng hôm nay

Tỷ giá euro được điều chỉnh tăng tại nhiều ngân hàng, với mức tăng từ 13 đồng đến 64 đồng, trong khi vẫn có một số ít ngân hàng điều chỉnh giảm nhẹ.

Ở chiều mua tiền mặt, đồng euro giao dịch từ 30.048 VND/EUR đến 30.429 VND/EUR. Thấp nhất là ngân hàng Vietcombank (30.048 VND/EUR) và cao nhất là ngân hàng Sacombank (30.429 VND/EUR).

Chiều bán ra nằm trong khoảng 31.367 VND/EUR đến 32.185 VND/EUR. Mức thấp nhất thuộc về ngân hàng HSBC (31.367 VND/EUR), trong khi cao nhất là ngân hàng Sacombank (32.185 VND/EUR).

Ngân hàng

Tỷ giá EUR hôm nay

Thay đổi so với hôm qua

Mua tiền mặt (VND)

Mua chuyển khoản (VND)

Bán ra (VND)

Mua tiền mặt (VND)

Mua chuyển khoản (VND)

Bán ra (VND)

VCB

30.048

30.351

31.632

13

13

13

Agribank

30.282

30.404

31.570

-28

-28

-28

VietinBank

30.382

30.432

31.742

52

52

52

Techcombank

30.245

30.519

31.625

64

64

62

HSBC

30.196

30.257

31.367

-25

-25

-26

Eximbank

30.352

30.443

31.541

32

32

19

Sacombank

30.429

30.459

32.185

42

42

43

Tỷ giá bảng Anh tại các ngân hàng hôm nay

Tỷ giá bảng Anh được điều chỉnh giảm tại phần lớn ngân hàng, với mức giảm từ 1 đồng đến 120 đồng, xen kẽ một số ngân hàng tăng nhẹ.

Ở chiều mua tiền mặt, bảng Anh giao dịch từ 34.448 VND/GBP đến 34.979 VND/GBP. Thấp nhất là ngân hàng HSBC (34.448 VND/GBP) và cao nhất là ngân hàng VietinBank (34.979 VND/GBP).

Chiều bán ra nằm trong khoảng 35.892 VND/GBP đến 36.726 VND/GBP. Mức thấp nhất thuộc về ngân hàng Agribank (35.892 VND/GBP), trong khi cao nhất là ngân hàng Sacombank (36.726 VND/GBP).

Mức giảm mạnh nhất ghi nhận tại ngân hàng Agribank với 120 đơn vị ở chiều bán ra.

Ngân hàng

Tỷ giá bảng Anh hôm nay

Thay đổi so với hôm qua

Mua tiền mặt (VND)

Mua chuyển khoản (VND)

Bán ra (VND)

Mua tiền mặt (VND)

Mua chuyển khoản (VND)

Bán ra (VND)

VCB

34.452

34.800

35.916

-57

-58

-58

Agribank

34.758

34.898

35.892

-118

-118

-120

VietinBank

34.979

35.079

35.939

-1

-1

-1

Techcombank

34.612

35.004

35.970

17

17

4

HSBC

34.448

34.765

35.897

-112

-114

-117

Eximbank

34.842

34.912

36.106

-32

-32

-50

Sacombank

34.905

34.955

36.726

-26

-26

-24

Tỷ giá đôla Úc tại các ngân hàng hôm nay

Tỷ giá đôla Úc bật tăng mạnh tại nhiều ngân hàng, với biên độ tăng từ 0 đồng đến 149 đồng.

Ở chiều mua tiền mặt, tỷ giá AUD dao động từ 17.887 VND/AUD đến 18.112 VND/AUD. Thấp nhất là ngân hàng HSBC (17.887 VND/AUD) và cao nhất thuộc về ngân hàng VietinBank (18.112 VND/AUD).

Chiều bán ra ghi nhận mức giá từ 18.676 VND/AUD đến 19.123 VND/AUD. Ngân hàng HSBC niêm yết thấp nhất, còn cao nhất là ngân hàng Sacombank.

Đáng chú ý, ngân hàng VietinBank tăng mạnh nhất 149 đơn vị ở cả ba chiều, trong khi ngân hàng HSBC giữ nguyên không thay đổi.

Ngân hàng

Tỷ giá đôla Úc hôm nay

Thay đổi so với hôm qua

Mua tiền mặt (VND)

Mua chuyển khoản (VND)

Bán ra (VND)

Mua tiền mặt (VND)

Mua chuyển khoản (VND)

Bán ra (VND)

VCB

17.924

18.106

18.686

49

50

52

Agribank

18.049

18.121

18.701

24

24

24

VietinBank

18.112

18.162

18.862

149

149

149

Techcombank

17.927

18.201

18.801

145

146

148

HSBC

17.887

18.015

18.676

0

0

0

Eximbank

18.086

18.140

18.824

62

62

56

Sacombank

18.093

18.193

19.123

111

111

116

Tỷ giá yen Nhật tại các ngân hàng hôm nay

Tỷ giá yen Nhật đồng loạt tăng tại các ngân hàng, với mức tăng từ 1,42 đồng đến 2,20 đồng.

Ở chiều mua tiền mặt, yen dao động từ 162,06 VND/JPY đến 165,67 VND/JPY. Thấp nhất là ngân hàng Techcombank (162,06 VND/JPY) và cao nhất là ngân hàng Eximbank (165,67 VND/JPY).

Chiều bán ra nằm trong khoảng 171,27 VND/JPY đến 176,11 VND/JPY. Mức thấp nhất thuộc về ngân hàng HSBC (171,27 VND/JPY) và cao nhất là ngân hàng Sacombank (176,11 VND/JPY).

Trong đó, ngân hàng VietinBank ghi nhận mức tăng mạnh nhất 2,20 đồng ở cả ba chiều giao dịch.

Ngân hàng

Tỷ giá yen Nhật hôm nay

Thay đổi so với hôm qua

Mua tiền mặt (VND)

Mua chuyển khoản (VND)

Bán ra (VND)

Mua tiền mặt (VND)

Mua chuyển khoản (VND)

Bán ra (VND)

VCB

162,42

164,06

172,74

2,02

2,04

2,15

Agribank

164,46

165,12

172,64

1,42

1,43

1,53

VietinBank

164,32

164,82

173,82

2,2

2,2

2,2

Techcombank

162,06

166,24

174,54

2,12

2,13

2,14

HSBC

164,03

165,21

171,27

2,01

2,03

2,10

Eximbank

165,67

166,17

172,26

1,97

1,98

1,97

Sacombank

165,06

165,56

176,11

1,89

1,89

1,93

Bên cạnh đó một số loại ngoại tệ khác được giao dịch tại Vietcombank với tỷ giá như sau:

Tỷ giá đô la Singapore (SGD) đang có tỷ giá mua vào là 19.966,14 VND/SGD và bán ra là 20.855,85 VND/SGD.

Tỷ giá đô la Canada (CAD) đang có tỷ giá mua vào là 18.658,74 VND/CAD và bán ra là 19.451,23 VND/CAD.

Tỷ giá baht Thái Lan (THB) đang có tỷ giá mua vào là 733,41 VND/THB và bán ra là 849,47 VND/THB.

Tỷ giá Won Hàn Quốc (KRW) đang có tỷ giá mua vào là 15,39 VND/KRW và bán ra là 18,56 VND/KRW.

Bảng tỷ giá ngoại tệ trên đây có thể thay đổi vào tùy từng thời điểm trong ngày. Quý khách vui lòng liên hệ tới ngân hàng để cập nhật tỷ giá ngoại tệ mới nhất.

tỷ giá, Tỷ giá USD, tỷ giá hôm nay, tỷ giá ngoại tệ, tỷ giá Euro, Tỷ giá yen Nhật, tỷ giá bảng Anh, Tỷ giá đô la úc, tỷ giá vietcombank#Tỷ #giá #ngoại #tệ #hôm #nay #đồng #USD #euro #và #yen #Nhật #bật #tăng #tại #nhiều #ngân #hàng1770784550

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *