Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 10/2 đôla Úc, euro và bảng Anh vọt tăng, USD tiếp tục trượt dốc

Admin 10/02/2026
Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 10/2 đôla Úc, euro và bảng Anh vọt tăng, USD tiếp tục trượt dốc

Tỷ giá USD tại các ngân hàng hôm nay

Sáng nay, tỷ giá USD điều chỉnh giảm tại hầu hết các ngân hàng, với mức giảm phổ biến trong khoảng 48 – 70 đồng ở cả chiều mua và bán so với hôm qua. Riêng ngân hàng Sacombank ghi nhận diễn biến trái chiều khi giá bán ra tăng mạnh.

chiều mua vào, giá mua tiền mặt dao động trong khoảng 25.665 – 25.801 VND/USD.Ngân hàng Vietcombank đang niêm yết mức mua tiền mặt thấp nhất, trong khingân hàng HSBC có giá mua cao nhất thị trường. Với mua chuyển khoản, tỷ giá nằm trong vùng 25.683 – 25.801 VND/USD, HSBC tiếp tục là ngân hàng dẫn đầu.

Tại chiều bán ra, tỷ giá USD phổ biến từ 26.035 – 26.300 VND/USD. HSBC là ngân hàng có giá bán thấp nhất, trong khingân hàng Sacombank niêm yết mức bán ra cao nhất. Đáng chú ý, Sacombank là ngân hàng duy nhất điều chỉnh tăng 140 đồng ở chiều bán ra, trái ngược xu hướng giảm chung của thị trường.

Ngân hàng

Tỷ giá USD hôm nay

Thay đổi so với hôm qua

Mua tiền mặt (VND)

Mua chuyển khoản (VND)

Bán ra (VND)

Mua tiền mặt (VND)

Mua chuyển khoản (VND)

Bán ra (VND)

VCB

25.665

25.695

26.075

-65

-65

-65

Agribank

25.695

25.735

26.075

-65

-55

-55

VietinBank

25.683

25.683

26.063

-57

-57

-57

Techcombank

25.680

25.699

26.077

-54

-54

-57

HSBC

25.801

25.801

26.035

-48

-48

-48

Eximbank

25.670

25.700

26.110

-70

-70

-70

Sacombank

25.670

25.705

26.300

-50

-50

140

Tỷ giá euro tại các ngân hàng hôm nay

Trái ngược với USD, tỷ giá euro tăng mạnh và đồng loạt tại các ngân hàng, với mức điều chỉnh tăng so với hôm qua dao động khoảng 124 – 220 đồng ở cả ba chiều giao dịch.

Ở chiều mua vào, giá mua tiền mặt phổ biến trong khoảng 30.035 – 30.387 VND/EUR. Vietcombank đang niêm yết mức mua tiền mặt thấp nhất, trong khingân hàng Sacombank có giá mua cao nhất. Với mua chuyển khoản, tỷ giá dao động 30.282 – 30.455 VND/EUR, trong đóngân hàng Techcombank ghi nhận mức mua chuyển khoản cao nhất.

Tại chiều bán ra, tỷ giá euro được các ngân hàng niêm yết trong vùng 31.393 – 32.142 VND/EUR.ngân hàng HSBC là ngân hàng có giá bán thấp nhất, cònngân hàng Sacombank tiếp tục dẫn đầu với mức bán ra cao nhất trên thị trường.

Ngân hàng

Tỷ giá EUR hôm nay

Thay đổi so với hôm qua

Mua tiền mặt (VND)

Mua chuyển khoản (VND)

Bán ra (VND)

Mua tiền mặt (VND)

Mua chuyển khoản (VND)

Bán ra (VND)

VCB

30.035

30.338

31.619

130

131

136

Agribank

30.310

30.432

31.598

159

160

161

VietinBank

30.330

30.380

31.690

170

170

170

Techcombank

30.181

30.455

31.563

166

166

161

HSBC

30.221

30.282

31.393

124

124

129

Eximbank

30.320

30.411

31.522

142

142

220

Sacombank

30.387

30.417

32.142

182

182

182

Tỷ giá bảng Anh tại các ngân hàng hôm nay

Tỷ giá bảng Anh tiếp tục tăng mạnh tại hầu hết các ngân hàng, với mức điều chỉnh tăng so với hôm qua phổ biến trong khoảng 103 – 224 đồng, cho thấy xu hướng đi lên rõ rệt của đồng bảng Anh trên thị trường.

Ở chiều mua vào, giá mua tiền mặt được các ngân hàng niêm yết trong khoảng 34.509 – 34.980 VND/GBP.Ngân hàng VietinBank hiện là ngân hàng có giá mua tiền mặt cao nhất, trong khi ngân hàng Vietcombank ghi nhận mức mua thấp nhất. Với mua chuyển khoản, tỷ giá dao động 34.858 – 35.080 VND/GBP, mức cao nhất tiếp tục thuộc vềngân hàng VietinBank.

Tại chiều bán ra, tỷ giá bảng Anh phổ biến từ 35.940 – 36.750 VND/GBP.Ngân hàng VietinBank là ngân hàng có giá bán thấp nhất, cònngân hàng Sacombank niêm yết mức bán ra cao nhất trên thị trường.

 

Ngân hàng

Tỷ giá bảng Anh hôm nay

Thay đổi so với hôm qua

Mua tiền mặt (VND)

Mua chuyển khoản (VND)

Bán ra (VND)

Mua tiền mặt (VND)

Mua chuyển khoản (VND)

Bán ra (VND)

VCB

34.509

34.858

35.974

103

104

107

Agribank

34.876

35.016

36.012

156

157

160

VietinBank

34.980

35.080

35.940

132

132

132

Techcombank

34.595

34.987

35.966

130

131

125

HSBC

34.560

34.879

36.014

116

117

121

Eximbank

34.874

34.944

36.156

119

119

224

Sacombank

34.931

34.981

36.750

152

152

160

Tỷ giá đôla Úc tại các ngân hàng hôm nay

Tỷ giá đôla Úc tăng mạnh tại hầu hết các ngân hàng, với mức điều chỉnh tăng so với hôm qua phổ biến trong khoảng 84 – 294 đồng, cho thấy xu hướng đi lên khá rõ rệt của đồng AUD trên thị trường ngân hàng.

Ở chiều mua vào, giá mua tiền mặt dao động trong khoảng 17.782 – 18.025 VND/AUD. Techcombank đang niêm yết mức mua thấp nhất, trong khi ngân hàng Agribank có giá mua tiền mặt cao nhất. Với mua chuyển khoản, tỷ giá nằm trong vùng 18.013 – 18.097 VND/AUD, cao nhất vẫn thuộc vềngân hàng Agribank.

Tại chiều bán ra, tỷ giá đôla Úc được các ngân hàng niêm yết ở mức 18.634 – 19.007 VND/AUD.ngân hàng VietinBank là ngân hàng có giá bán thấp nhất, cònngân hàng Sacombank ghi nhận mức bán ra cao nhất trên thị trường.

Ngân hàng

Tỷ giá đôla Úc hôm nay

Thay đổi so với hôm qua

Mua tiền mặt (VND)

Mua chuyển khoản (VND)

Bán ra (VND)

Mua tiền mặt (VND)

Mua chuyển khoản (VND)

Bán ra (VND)

VCB

17.875

18.056

18.634

114

116

119

Agribank

18.025

18.097

18.677

132

132

134

VietinBank

17.963

18.013

18.713

85

85

85

Techcombank

17.782

18.055

18.653

89

88

84

HSBC

17.887

18.015

18.676

120

120

125

Eximbank

18.024

18.078

18.768

124

124

294

Sacombank

17.982

18.082

19.007

113

113

112

Tỷ giá yen Nhật tại các ngân hàng hôm nay

 

Tỷ giá yen Nhật ghi nhận xu hướng tăng khá rõ rệt tại hầu hết các ngân hàng, với mức điều chỉnh tăng so với hôm qua dao động khoảng 0,26 – 1,42 đồng ở cả ba chiều giao dịch.

Ở chiều mua vào, tỷ giá mua tiền mặt phổ biến trong khoảng 159,94 – 163,70 VND/JPY. Techcombank hiện là ngân hàng có giá mua tiền mặt thấp nhất, trong khi Eximbank niêm yết mức mua cao nhất trên thị trường. Với mua chuyển khoản, tỷ giá dao động 162,02 – 164,19 VND/JPY, mức cao nhất cũng thuộc về Eximbank.

Tại chiều bán ra, yen Nhật được các ngân hàng niêm yết trong vùng 169,17 – 174,18 VND/JPY. HSBC là ngân hàng có giá bán thấp nhất, còn Sacombank ghi nhận mức giá bán cao nhất trong nhóm khảo sát.

Ngân hàng

Tỷ giá yen Nhật hôm nay

Thay đổi so với hôm qua

Mua tiền mặt (VND)

Mua chuyển khoản (VND)

Bán ra (VND)

Mua tiền mặt (VND)

Mua chuyển khoản (VND)

Bán ra (VND)

VCB

160,4

162,02

170,59

0,73

0,73

0,77

Agribank

163,04

163,69

171,11

1,3

1,3

1,42

VietinBank

162,12

162,62

171,62

1,23

1,23

1,23

Techcombank

159,94

164,11

172,4

1,39

1,39

1,39

HSBC

162,02

163,18

169,17

0,26

0,26

0,27

Eximbank

163,7

164,19

170,29

0,85

0,85

1,02

Sacombank

163,17

163,67

174,18

1,31

1,31

1,31

Bên cạnh đó một số loại ngoại tệ khác được giao dịch tại Vietcombank với tỷ giá như sau:

Tỷ giá đô la Singapore (SGD) đang có tỷ giá mua vào là 19.141,45 VND/SGD và bán ra là 19.956,03 VND/SGD.

Tỷ giá đô la Canada (CAD) đang có tỷ giá mua vào là 18.435,27 VND/CAD và bán ra là 19.219,83 VND/CAD.

Tỷ giá baht Thái Lan (THB) đang có tỷ giá mua vào là 733,50 VND/THB và bán ra là 846,31 VND/THB.

Tỷ giá Won Hàn Quốc (KRW) đang có tỷ giá mua vào là 15,31 VND/KRW và bán ra là 18,46 VND/KRW.

Bảng tỷ giá ngoại tệ trên đây có thể thay đổi vào tùy từng thời điểm trong ngày. Quý khách vui lòng liên hệ tới ngân hàng để cập nhật tỷ giá ngoại tệ mới nhất.

tỷ giá, Tỷ giá USD, tỷ giá hôm nay, tỷ giá ngoại tệ, tỷ giá Euro, Tỷ giá yen Nhật, tỷ giá bảng Anh, Tỷ giá đô la úc, tỷ giá vietcombank#Tỷ #giá #ngoại #tệ #hôm #nay #đôla #Úc #euro #và #bảng #Anh #vọt #tăng #USD #tiếp #tục #trượt #dốc1770703765

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *