Tỷ giá USD tại các ngân hàng hôm nay
Tỷ giá USD hôm nay ghi nhận xu hướng giảm rõ rệt, với mức điều chỉnh từ 20 VND/USD đến 70 VND/USD ở chiều mua vào và từ 13 VND/USD đến 26 VND/USD ở chiều bán ra.
Giá bán ra USD hiện được niêm yết phổ biến trong khoảng 26.354 – 26.368 VND/USD. Trong đó, ngân hàng HSBC là ngân hàng niêm yết giá mua USD cao nhất, còn Eximbank ghi nhận mức mua tiền mặt thấp nhất trên thị trường.
|
Ngân hàng |
Tỷ giá USD hôm nay |
Thay đổi so với hôm qua |
||||
|
Mua tiền mặt |
Mua chuyển khoản |
Bán ra |
Mua tiền mặt |
Mua chuyển khoản |
Bán ra |
|
|
VCB |
26.018 |
26.048 |
26.368 |
-33 |
-33 |
-13 |
|
Agribank |
26.045 |
26.048 |
26.368 |
-30 |
-33 |
-13 |
|
VietinBank |
25.998 |
25.998 |
26.368 |
-58 |
-58 |
-13 |
|
BIDV |
26.081 |
26.081 |
26.381 |
0 |
0 |
0 |
|
Techcombank |
26.001 |
26.020 |
26.368 |
-60 |
-60 |
-13 |
|
HSBC |
26.118 |
26.118 |
26.354 |
-34 |
-34 |
-26 |
|
Eximbank |
25.990 |
26.020 |
26.368 |
-70 |
-70 |
-13 |
|
Sacombank |
26.040 |
26.040 |
26.368 |
-20 |
-20 |
-13 |
Tỷ giá euro tại các ngân hàng hôm nay
Tỷ giá euro hôm nay tăng mạnh trở lại, với mức tăng từ 232 VND/EUR đến 256 VND/EUR ở chiều mua vào và từ 250 VND/EUR đến 310 VND/EUR ở chiều bán ra.
Giá bán euro hiện phổ biến trong khoảng 31.675 – 32.409 VND/EUR. Ngân hàng Sacombank là ngân hàng niêm yết giá bán euro cao nhất, trong khi HSBC có mức giá bán thấp nhất thị trường.
|
Ngân hàng |
Tỷ giá EUR hôm nay |
Thay đổi so với hôm qua |
||||
|
Mua tiền mặt |
Mua chuyển khoản |
Bán ra |
Mua tiền mặt |
Mua chuyển khoản |
Bán ra |
|
|
VCB |
30.314 |
30.620 |
31.912 |
253 |
256 |
266 |
|
Agribank |
30.538 |
30.661 |
31.834 |
255 |
256 |
259 |
|
VietinBank |
30.590 |
30.640 |
31.950 |
250 |
250 |
250 |
|
BIDV |
30.418 |
30.442 |
31.697 |
0 |
0 |
0 |
|
Techcombank |
30.447 |
30.722 |
31.832 |
240 |
241 |
250 |
|
HSBC |
30.493 |
30.555 |
31.675 |
242 |
237 |
256 |
|
Eximbank |
30.583 |
30.675 |
31.770 |
232 |
233 |
310 |
|
Sacombank |
30.651 |
30.681 |
32.409 |
252 |
252 |
257 |
Tỷ giá bảng Anh tại các ngân hàng hôm nay
Tỷ giá bảng Anh tiếp tục bứt phá mạnh, với biên độ tăng từ 352 VND/GBP đến 407 VND/GBP ở chiều mua vào và từ 369 VND/GBP đến 444 VND/GBP ở chiều bán ra.
Giá bán bảng Anh hiện dao động trong khoảng 36.328 – 37.141 VND/GBP. Trong đó, ngân hàng Sacombank đang là ngân hàng niêm yết giá bán bảng Anh cao nhất, còn ngân hàng VietinBank có mức giá bán thấp nhất trong nhóm ngân hàng khảo sát.
|
Ngân hàng |
Tỷ giá bảng Anh hôm nay |
Thay đổi so với hôm qua |
||||
|
Mua tiền mặt |
Mua chuyển khoản |
Bán ra |
Mua tiền mặt |
Mua chuyển khoản |
Bán ra |
|
|
VCB |
34.923 |
35.276 |
36.405 |
395 |
399 |
411 |
|
Agribank |
35.232 |
35.373 |
36.376 |
404 |
405 |
411 |
|
VietinBank |
35.368 |
35.468 |
36.328 |
381 |
381 |
381 |
|
BIDV |
35.014 |
35.109 |
36.051 |
0 |
0 |
0 |
|
Techcombank |
34.996 |
35.390 |
36.349 |
379 |
380 |
369 |
|
HSBC |
34.954 |
35.277 |
36.424 |
380 |
378 |
401 |
|
Eximbank |
35.269 |
35.340 |
36.536 |
352 |
353 |
444 |
|
Sacombank |
35.338 |
35.388 |
37.141 |
407 |
407 |
391 |
Tỷ giá yen Nhật tại các ngân hàng hôm nay
Sau nhiều phiên biến động trái chiều, tỷ giá yen Nhật hôm nay đồng loạt tăng mạnh tại hầu hết ngân hàng. Mức tăng phổ biến từ 3,71 VND/JPY đến 4,53 VND/JPY ở chiều mua vào và từ 3,87 VND/JPY đến 4,84 VND/JPY ở chiều bán ra.
Giá bán yen hiện dao động trong khoảng 172,72 – 176,89 VND/JPY. Ngân hàng Sacombank là ngân hàng niêm yết giá bán yen cao nhất, trong khi HSBC ghi nhận mức giá bán thấp nhất trên thị trường.
|
Ngân hàng |
Tỷ giá yen Nhật hôm nay |
Thay đổi so với hôm qua |
||||
|
Mua tiền mặt |
Mua chuyển khoản |
Bán ra |
Mua tiền mặt |
Mua chuyển khoản |
Bán ra |
|
|
VCB |
163,87 |
165,53 |
174,28 |
3,96 |
4,01 |
4,21 |
|
Agribank |
165,58 |
166,24 |
173,76 |
3,71 |
3,72 |
4 |
|
VietinBank |
165,59 |
166,09 |
175,09 |
4,53 |
4,53 |
4,53 |
|
BIDV |
162,54 |
162,83 |
170,14 |
0 |
0 |
0 |
|
Techcombank |
163,29 |
167,48 |
175,8 |
4,44 |
4,46 |
4,5 |
|
HSBC |
165,43 |
166,62 |
172,72 |
3,91 |
3,91 |
4,1 |
|
Eximbank |
167,25 |
167,75 |
173,84 |
4 |
4,32 |
4,84 |
|
Sacombank |
165,84 |
166,34 |
176,89 |
3,84 |
3,84 |
3,87 |
Tỷ giá đôla Úc tại các ngân hàng hôm nay
Tỷ giá đôla Úc hôm nay ghi nhận đà tăng khá mạnh, với mức tăng từ 143 VND/AUD đến 181 VND/AUD ở chiều mua vào và từ 160 VND/AUD đến 188 VND/AUD ở chiều bán ra.
Giá bán AUD hiện phổ biến trong khoảng 18.438 – 18.819 VND/AUD. Trong đó, Ngân hàng Sacombank tiếp tục là ngân hàng niêm yết giá bán đô la Úc cao nhất, còn ngân hàng Vietcombank đang có mức giá bán thấp nhất.
|
Ngân hàng |
Tỷ giá đôla Úc hôm nay |
Thay đổi so với hôm qua |
||||
|
Mua tiền mặt |
Mua chuyển khoản |
Bán ra |
Mua tiền mặt |
Mua chuyển khoản |
Bán ra |
|
|
VCB |
17.688 |
17.866 |
18.438 |
181 |
182 |
188 |
|
Agribank |
17.806 |
17.878 |
18.455 |
177 |
178 |
178 |
|
VietinBank |
17.775 |
17.825 |
18.525 |
163 |
163 |
163 |
|
BIDV |
17.706 |
17.770 |
18.290 |
0 |
0 |
0 |
|
Techcombank |
17.588 |
17.861 |
18.456 |
160 |
161 |
160 |
|
HSBC |
17.693 |
17.820 |
18.473 |
156 |
154 |
165 |
|
Eximbank |
17.812 |
17.865 |
18.533 |
143 |
143 |
188 |
|
Sacombank |
17.796 |
17.896 |
18.819 |
177 |
177 |
169 |
Bên cạnh đó một số loại ngoại tệ khác được giao dịch tại Vietcombank với tỷ giá như sau:
Tỷ giá đô la Singapore (SGD) đang có tỷ giá mua vào 20.309,84 VND/SGD và bán ra 21.002,34 VND/SGD.
Tỷ giá đô la Canada (CAD) đang có tỷ giá mua vào 18.871,77 VND/CAD và bán ra 19.476,23 VND/CAD.
Tỷ giá baht Thái Lan (THB) đang có tỷ giá mua vào 829,12 VND/THB và bán ra 864,28 VND/THB.
Tỷ giá won Hàn Quốc (KRW) đang có tỷ giá mua vào 17,43 VND/KRW và bán ra 18,91 VND/KRW.
Bảng tỷ giá ngoại tệ trên đây có thể thay đổi vào tùy từng thời điểm trong ngày. Quý khách vui lòng liên hệ tới ngân hàng để cập nhật tỷ giá ngoại tệ mới nhất.
tỷ giá, Tỷ giá USD, tỷ giá hôm nay, tỷ giá ngoại tệ, tỷ giá Euro, Tỷ giá yen Nhật, tỷ giá bảng Anh, Tỷ giá đô la úc, tỷ giá vietcombank#Tỷ #giá #ngoại #tệ #hôm #nay #đồng #euro #bảng #Anh #bật #tăng #hơn #đồng #tại #tất #cả #ngân #hàng1769399591
